Milex 2 (900gr)
Vì sao Milex là lựa chọn tối ưu?
Hệ dưỡng chất đặc biệt trong sữa Milex được đặc chế dành riêng cho trẻ em Việt Nam dựa trên những nghiên cứu khoa học mới nhất và những khuyến cáo của các chuyên gia nhi khoa.
Các sản phẩm sữa Milex đều vượt trội ở khả năng hỗ trợ hệ miễn dịch cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.
Milex 1 và 2 được đặc chế phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng của bé từ 0 đến 1 tuổi. Công thức sữa Milex 1 và 2 chứa đầy đủ các dưỡng chất cần thiết cho sự tăng trưởng và phát triển tối ưu thể chất và trí tuệ của bé.
Tăng cường hệ miễn dịch
Khi mới sinh, hệ miễn dịch của bé vẫn còn rất non nớt, chưa đủ khả năng để chống lại bệnh tật. Milex 1 và 2 với những thành phần đăc biệt giúp tăng cường và hoàn thiện hệ miễn dịch của bé.
Nucleotide: cần thiết cho sự hoàn thiện của hệ miễn dịch.
Prebiotic giúp tăng cường sức khỏe cho hệ vi khuẩn đường ruột, là một yếu tố rất quan trọng cho sức khỏe và khả năng chống lại bệnh tật.
Có 2 loại chất đạm trong sữa (whey và ca-sein). Công thức sữa Milex 1 và 2 có tỷ lệ đạm whey và casein tối ưu, giúp tăng khả năng tiêu hóa và hấp thụ cho trẻ.
DHA và ARA cũng là những dưỡng chất thiết yếu giúp tăng cường hệ miễn dịch của trẻ và là yếu tố quan trọng cho sự phát triển trí não cũng như thị giác của bé.
Thông tin dinh dưỡng
Cảnh báo:
Cần tuân theo những chỉ dẫn vế việc pha chế, cất giữa và vứt bỏ sản phẩm một cách cẩn thận vì việc pha sữa và bảo quản sữa không đúng cách sẽ có thể ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe của bé. Luôn sử dụng muỗng lường sữa có sẵn trong hộp.Hướng dẫn pha sữa cho bú:
1.Luôn giữ nơi pha sữa khô ráo và sạch sẽ. Bạn cũng nhớ rửa tay thật sạch..2. Luộc bình sữa, nắp đậy và cốc đã rửa sạch, để sôi 5 phút.
3. Đun sôi nước trong vòng 5 phút, để nguội tới khoảng 40C.
4. Lường chính xác lượng nước ấm 40C đã được đun sôi vào bình (xem bảng định lượng)
5. Cho vào bình số lượng muỗng lường sữa phù hợp (xem bảng định lượng). Gạt ngang muỗng lường bằng sống giao khô và sạch.
6. Đậy nắp bình sữa và lắc đều sữa cho đến khi chúng hoàn toàn hòa tan.
7. Kiểm tra nhiệt độ sữa bằng cách nhỏ một vài giọt sữa vào cườm tay bạn trước khi cho bé bú.
8.Việc cho bú nên hoàn tất trong vòng nửa giờ. Sau đó, bạn nên bỏ đi lượng sữa thừa nếu bé bú không hết.
Bảng định lượng bú (xem bên dưới)
Bảng hướng dẫn bên dưới bao gồm những hướng dẫn về số lần cho bé bú mỗi ngày. Tuy nhiên, sự thèm bú của trẻ nhỏ sẽ luôn luôn do bé tự quyết định. Đến khoảng 6 tháng tuổi, bé cần bắt đầu được làm quen với các loại thức ăn bổ sung.Bảo quản:
Bảo quản hộp sữa chưa mở ở nơi khô ráo và thoáng mát. Không bảo quản hộp sữa trong tủ lạnh. Sử dụng tốt nhất trước thời hạn được ghi bên dưới hộp sữa. Sau khi đã mở hộp: đóng nắp hộp ngay sau mỗi lần pha sữa. Đảm bảo hộp sữa không bị ẩm. Sử dụng trong vòng 2-3 tuần kể từ khi mở hộp.Thông tin dinh dưỡng
| Độ tuổi | Nước ấm 40 °C (ml) đã được đun sôi |
Số muỗng lường gạt ngang | Số cữ sữa trong ngày | Số lần ăn dặm trong ngày | |
| ml | fl oz | ||||
| 6-8 tháng | 210 | 7 | 7 | 3-4 | 2-3 |
| Từ 9 tháng trở đi | 210 | 7 | 7 | 2-3 | 3-4 |
Mỗi muỗng lường sữa trong hộp Milex tương đương 4.3g.
| /100g sữa bột | /100 ml sữa đã pha với nước | ||
| Năng lượng | kJ/kcal | 2000 kJ / 480 kcal | 258kJ / 62 kcal |
| Đạm | g | 17.5 | 2.3 |
| Whey | g | 8.8 | 1.1 |
| Casein | g | 8.8 | 0.57 |
| Chất béo | g | 23 | 3.2 |
| Linolenic Acid (omega 6) | mg | 3100 | 503 |
| a-linolenic Acid (omega 3) | mg | 460 | 70 |
| DHA (omega 3) | mg | 45 | 5.8 |
| ARA (omega 6) | mg | 71 | 9.2 |
| Carbohydrate | g | 54 | 7.0 |
| of which FOS (prebiotics) | g | 1.5 | 0.19 |
| of which GOS (prebiotics) | g | 1.5 | 0.19 |
| Vitamins | |||
| Vitamin A | µg | 510 | 66 |
| Vitamin D | µg | 11 | 1.5 |
| Vitamin E | mg | 6.4 | 0.82 |
| Vitamin K | µg | 50 | 6.5 |
| Vitamin C | mg | 75 | 9.7 |
| Vitamin B1 | mg | 0.5 | 0.06 |
| Vitamin B2 | mg | 0.82 | 0.11 |
| Niacin | mg | 3.4 | 0.44 |
| Pantothenic acid | mg | 2.4 | 0.31 |
| Vitamin B6 | µg | 350 | 45 |
| Biotin | µg | 11 | 1.4 |
| Folic acid | µg | 50 | 6.5 |
| Vitamin B12 | µg | 1.7 | 0.22 |
| Choline | mg | 90 | 12 |
| Inositol | mg | 23 | 3.0 |
| Taurine | mg | 35 | 4.5 |
| L-carnitine | mg | 9.4 | 1.2 |
| β-carotene | µg | 150 | 19 |
| Nucleotides | mg | 23 | 3.0 |
| Minerals | |||
| Calcium | mg | 570 | 74 |
| Phosphorous | mg | 380 | 49 |
| Potassium | mg | 600 | 77 |
| Sodium | mg | 150 | 19 |
| Chloride | mg | 340 | 44 |
| Magnesium | mg | 40 | 5.2 |
| Iron | mg | 6.9 | 0.89 |
| Zinc | mg | 4.0 | 0.52 |
| Copper | µg | 400 | 52 |
| Iodine | µg | 95 | 12 |
| Manganese | µg | 83 | 11 |
| Selenium | µg | 10 | 1.3 |
.gif)

/Logo_web_animation(New).gif)




Cty Hoàng Thịnh













