Milex 4 (900gr)

Mã sản phẩm:   M49
Đánh giá : 2.48/5 (153 đánh giá)
Giá bán:
VNĐ
Giá bán:
0 VNĐ
Hãng sản xuất:
Milex
Xuất xứ:
Đan Mạch

THÔNG TIN SẢN PHẨM:

MILEX® 4

 

Vì sao Milex là lựa chọn tối ưu?


Milex được đặc chế dành riêng cho trẻ em Việt Nam và dựa trên những nghiên cứu khoa học mới nhất cũng như các khuyến cáo của chuyên gia về nhi khoa. Milex được sản xuất từ nguồn nguyên liệu tốt nhất và những thành phần dinh dưỡng tối ưu để mang lại cho trẻ sự phát triển toàn diện cả về thể chất lẫn trí tuệ.

Trẻ từ 3 – 7 tuổi rất cần chế độ ăn giàu dinh dưỡng để hỗ trợ sự tăng trưởng và hoạt động thể chất ở mức độ cao. Việc tăng cường tiếp xúc với các nguồn lậy nhiễm trong giai đoạn này cũng khiến hệ miễn dịch của trẻ phải chịu thử thách lớn.

MILEX® 4 được đặc chế một cách khoa học để hỗ trợ sự tăng trưởng và phát triển của trẻ từ 3 tuổi trở lên.

Ở lứa tuổi này, mùi vị của sữa có ảnh hưởng rất lớn đến trẻ, vì thế Milex có vị thơm ngon nhằm giúp bé thích uống sữa hơn.

PROPLUS™

Tăng cường hệ miễn dịch của trẻ

70% hang rào miễn dịch của trẻ đặt tại đường ruột

PROPLUS™ LÀ NHỮNG VI KHUẨN SỐNG CÓ LỢI (Probiotic) giúp chống lại các vi khuẩn có hại trong đường ruột từ đó giúp cho trẻ tăng khả năng đề kháng trước các bệnh lây nhiễm. Probiotic còn giúp tăng cường khả năng tiêu hóa và đẩy mạnh hấp thụ chất dinh dưỡng.

MILEX® 4 được bổ sung PROPLUS™, sự kết hợp độc đáo của 3 chủng Probiotic khác nhau (Acidophilus, Bifido, Casei):

C (Probiotic F19 – bằng sáng chế quốc tế của Milex)

Chứng minh lâm sàng cho thấy Probiotic F19 giúp tăng cường hệ miễn dịch ở trẻ

MILEX® 4 còn được bổ sung hỗ hợp chất xơ Prebiotic độc đáo – Synergy 1 – có vai trò là thức ăn cho các vi khuẩn có lợi giúp giảm nguy cơ các bệnh lây nhiễm và dị ứng ở trẻ. Đặc biệt, nhiều kết quả nghiên cứu cho thấy Synergy 1 đẩy mạnh sự hấp thụ canxi, rất cần thiết cho xương và răng được chắc khỏe.

Hàm lượng DHA cao

DHA đóng vai trò quan trọng cho sự phát triển trí não ở trẻ.

Vitamin và khoáng chất

Hai ly MILEX® 4 cung cấp hơn 75% nhu cầu hàng ngày về vitamin A, C và B6, những chất hỗ trợ cho hệ miễn dịch. MILEX® 4 cũng có hàm lượng cao các loại khoáng chất tăng cường hệ miễn dịch như kẽm, sắt, đồng.

 

Thông tin dinh dưỡng

 

Cảnh báo

Cẩn thận làm theo các hướng dẫn khi pha sữa, bảo quản và vứt bỏ sản phẩm, vì nếu pha sữa và bảo quản không đúng cách có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe của con bạn. Luôn sử dụng muỗng lường sữa có sẵn trong hộp.

Hướng dẫn pha sữa và cho uống:

1. Đảm bảo vệ sinh nơi pha sữa và rửa tay thật sạch.
2. Rửa thật sạch cốc pha sữa và những dụng cụ khác.
3. Đun sôi nước trong vòng 5 phút và để nguội đến khoảng 40oC. Cho vào cốc lượng nước cần dùng (xem cách pha sữa chuẩn)
4. Cho vào cốc đúng số muỗng bột đã lường. Gạt đủ bột sữa trong mỗi muỗng bằng sống dao sạch và khô.
5. Khuấy đều sữa cho đến khi bột hòa tan hoàn toàn.
6. Thử nhiệt độ sữa bằng cách nhỏ một vài giọt vào cườm tay bạn trước khi cho trẻ dùng sữa.
Chỉ pha sữa ngay trước khi cho trẻ ăn. Thời gian cho ăn nên hoàn tất trong nửa giờ nếu sữa được pha ấm, và trong 1 giờ nếu sữa được pha nguội. Bỏ đi phần sữa còn dư sau khi hết thời gian cho ăn.

Cách pha sữa chuẩn:

6 muỗng bột MILEX® 4 (khoảng 32g bột sữa) đã lường hòa trong 150ml nước sôi để nguội tới 40oC

Bảo quản:

Bảo quản hộp sữa chưa mở ở nơi khô ráo và thoáng mát. Không bảo quản hộp sữa trong tủ lạnh. Sử dụng trước ngày hết hạn sử dụng in ở đáy hộp. Sau khi mở hộp: đóng kín hộp ngay sau khi sử dụng bằng nắp nhựa đi kèm. Không để cho bột bị ẩm.  Sử dụng bột trong vòng 2-3 tuần sau khi mở hộp. Không sử dụng sản phẩm nếu bao bì bị lỗi hoặc thiếu nắp nhôm bên trong.

Bảng thông tin dinh dưỡng:

    Trong100g sữa bột Trong 2 ly (có 64g sữa bột)
Năng lượng kJ/kcal 1800 kJ / 430 kcal 1150kJ / 275 kcal
Đạm  g  21  13.4
Chất béo  g  13  8.3
DHA (omega 3)  mg  35  22
Carbohydrate  g  60  38
of which FOS (prebiotics)  g  4.5  2.9
Vitamins      
Vitamin A  µg  620 4008
Vitamin D  µg  7.8  5.0
Vitamin E  mg  8.3  5.3
Vitamin K  µg  65  42
Vitamin C  mg  59  38
Vitamin B1  µg  700  450
Vitamin B2  µg  760  490
Niacin  mg  9.4  6.0
Pantothenic acid  µg  3.5  2.2
Vitamin B6  µg  700  450
Biotin  µg  14  9.0
Folic acid  µg  94  60
Vitamin B12  µg  2.1  1.3
Choline  mg  105  67
Minerals      
Calcium  mg  940  600
Phosphorous  mg  570  370
Potassium  mg  870  560
Sodium  mg  230  140
Chloride  mg  560  360
Magnesium  mg  71  45
Iron  mg  7.8  5.0
Zinc  mg  5.9  3.8
Copper  µg  350  220
Iodine  µg  75  48
Manganese  µg  230  150
Selenium  µg  8.0  5.1

Bình luận

Gửi comment