ImmunoMilk with Colostrum 3 (400gr)
ImmunoMilk with Colostrum 3
(Dành cho trẻ từ 1-3 tuổi)
Colostrum,DHA,ARA,Prebiotics,
Nucleotides,Omega 3
- Hàm lượng sữa non cao.Hoàn thiện và nâng cao hệ miễn dịch của trẻ
- Cung cấp đầy đủ các dưỡng chất,hỗ trợ sự phát triển tối đa,toàn diện
Bé lớn rất nhanh!Bé ngày càng năng động,lanh lợi và tò mò về thế giới xung quanh.Bé cần thêm năng lượng cho các hoạt động mới và thêm chất đạm để hỗ trợ sự tăng trưởng nhanh.Đó là lý do sản phẩm"ImmunoMilk 3" được đặc chế bằng những nghiên cứu khoa học và công nghệ mới nhất với công thức các dưỡng chất có thành phần tương tự có trong sữa mẹ và sữa non,giúp bé yêu của bạn phát triển toàn diện ở giai đoạn đầu đời.
+ ImmunoMilk 3 - Với hàm lượng sữa non Colostrum cao
Hỗ trợ ,nâng cao khả năng miễn dịch,tăng cường sức đề kháng, phòng chống bệnh tật.Đặc biệt tốt cho trẻ có hệ miễn dịch kém,khi sinh không được bú sữa mẹ.
Cung cấp đầy đủ các dưỡng chất để hỗ trợ não bộ,hệ thống miễn dịch và sự tăng trưởng khi trẻ bước sang giai đoạn phát triển mới.
+ Phát triển toàn diện về thể chất
Cung cấp chất đạm,chất béo,chất bột đường,Nucleotides, Prebiotics(FOS), cùng với Vitamin và khoáng chất có hàm lượng cao như Vitamin D,Canxi, Magie, Phospho sẽ hỗ trợ phát triển toàn diện về thể chất.
+ Hỗ trợ sự phát triển tối đa,toàn diện của não bộ (về trí não,thị giác và khả năng ngôn ngữ)
Sự kết hợp khoa học các dưỡng chất thiết yếu cho quá trình xây dựng cấu trúc và chức năng của não : AA, DHA, EPA, Omega 3 và Omega 6, Taurine, Choline, Linoienic acid, Linoleic acid, Sắt, Kẽm, Phospholipid, Vitamin A,Vitamin nhóm B ( B1,B2, B5,B6,B12…)…và các dưỡng chất khác.
+ Tăng cường miễn dịch – Bảo vệ cơ thể
Immunoglobulin(IgG) trong sữa non (Colostrum) : với “Globulin miễn nhiễm “ giúp tăng cường và hoàn thiện hệ tiêu hóa,tăng sức đề kháng,chống lại các loại vi khuẩn gây bệnh,bảo vệ cơ thể toàn diện.
Bổ sung Synbiotics (là hỗn hợp Prebiotics và Probiotics) giúp ngăn cản sự phát triển các vi sinh vật gây hại,giúp cải thiện môi trường của hệ tiêu hóa và giúp tăng cường hệ thống miễn dịch.
+ Hỗn hợp Nucleotides
Giúp tăng cường miễn dịch,làm giảm tỉ lệ mắc tiêu chảy,tăng các đáp ứng với kháng thể Hib và bạch cầu.
+ Cung cấp các Vitamin và Khoáng chất (Vitamin A,Vitamin C, Caroten,Vitamin E,Selenium,Sắt,Kẽm) để hạn chế các bệnh nhiễm trùng thông thường :Viêm đường hô hấp (Ho,đau họng,sổ mũi,nghẹt mũi),chảy máu mũi,nôn ói,viêm da.
Bao gồm 23 loại vitamin và khoáng chất, các chuỗi đa acid béo không no, DHA, ARA, Lactoferrin và Nucleotides góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng , và bao gồm dầu cá giúp phát triển não bộ và hệ thần kinh của trẻ nhỏ
Cung cấp phong phú hàm lượng canxi và phốt pho nhằm hỗ trợ sự phát triển khoẻ mạnh của bộ xương,răng và phát triển chiều cao.
Thành phần : Sữa tách kem,đường Detrose,dầu thực vật (dầu dừa,dầu đậu nành,…),khoáng chất (Canxi,Phospho,Kali,Magie,Natri,Sắt,Kẽm,Iod, Cholorid),DHA,ARA,sữa bột béo.Các Vitamin(A,B1,B2,B3,B5,B6,B12, C,D1,E,K1,Acid Folic,Biotin),Choline,Taurine,Nucleotide, Immunoglobulin G(IgG) và Colostrum(sữa non).
Bảng hướng dẫn pha sữa :
|
Thángtuổi |
Số lầnăn/ngày |
Cho một lầnăn |
|
|
Nước (ml) |
Số muỗng sữa |
||
|
1 - 3 tuổi |
3 |
200 |
4 |
|
(Mỗi muỗng gạt ngang bằng xấp xỉ7,5g sữa bột) |
|||
Bảng thành phần các dưỡng chất:
|
NUTRITIONAL COMPOSITION |
|
Per Serve |
Per 100mL |
Per 100g |
|
|
unit |
30 g in 200mL |
Made up |
Powder |
|
Energy |
kcal (kJ) |
142 (594) |
71 (297) |
472 (1981) |
|
Protein |
g |
5.7 |
2.9 |
19 |
|
Total fat |
g |
6.0 |
3.0 |
20 |
|
Saturated fat |
g |
0.5 |
0.2 |
1.5 |
|
Linoleic acid |
mg |
750 |
375 |
2500 |
|
Linolenic Acid |
mg |
116 |
58 |
385 |
|
Total carbohydrates |
g |
16 |
8.0 |
53 |
|
Vitamins |
||||
|
Vitamin A |
IU |
570 |
285 |
1900 |
|
Vitamin B1 (Thiamine) |
mg |
0.1 |
0.1 |
0.4 |
|
Vitamin B2 (Riboflavin) |
mg |
0.3 |
0.2 |
1.0 |
|
Vitamin B3 (Nicotinamide) |
mg |
1.2 |
0.6 |
4.0 |
|
Vitamin B5 (Pantothenic Acid) |
mg |
0.6 |
0.3 |
1.9 |
|
Vitamin B6 |
mg |
0.3 |
0.1 |
0.9 |
|
Vitamin B12 |
µg |
0.6 |
0.3 |
1.9 |
|
Vitamin C |
mg |
14 |
6.8 |
45 |
|
Vitamin D |
IU |
120 |
60 |
400 |
|
Vitamin E |
IU |
1 |
1 |
4 |
|
Vitamin K1 |
µg |
7.5 |
3.8 |
25 |
|
Biotin |
µg |
6.0 |
3.0 |
20 |
|
Folic acid |
µg |
7.5 |
3.8 |
25 |
|
Minerals |
||||
|
Calcium |
mg |
225 |
113 |
750 |
|
Phosphorus |
mg |
165 |
83 |
450 |
|
Iron |
mg |
2.4 |
1.2 |
8.0 |
|
Copper |
µg |
168 |
84 |
460 |
|
Zinc |
mg |
1.4 |
0.7 |
4.5 |
|
Iodine |
µg |
27 |
14 |
90 |
|
Sodium |
mg |
79 |
39 |
262 |
|
Potassium |
mg |
315 |
158 |
700 |
|
Magnesium |
mg |
21 |
10.5 |
70 |
|
Others |
||||
|
Immunoglobulin (IgG) |
mg |
50 |
25 |
167 |
|
Colostrum |
mg |
334 |
167 |
1113 |
Bảo quản : Đóng chặt nắp hộp sau mỗi lần sủ dụng.Bảo quản nơi thoáng mát,khô ráo,tránh ánh nắng mặt trời ở nhiệt độ <25oC và độ ẩm <65%
NSX,HSD : Ngày sản xuất và hạn sử dụng ghi dưới đáy hộp
Xuất xứ : Sản xuất tại Symbiotics(NZ) Limited (19 Mahunga Drive, Mangere Bridge, Auckland,New Zealand).
.gif)

/Logo_web_animation(New).gif)




Cty Hoàng Thịnh












